tổn hại

- đgt. Làm hư hại, tổn thất lớn: hút thuốc làm tổn hại sức khoẻ tổn hại đến thanh danh.


hdg. Hao tổn, hư hại. Tổn hại sức khỏe.

xem thêm: hại, thiệt, hao, tốn, tổn thất, tổn hại, tốn kém, thiệt hại, thiệt thòi



tổn hại

tổn hại
  • verb
    • to damage, to hurt
    • noun
      • damage

    Lĩnh vực: xây dựng
     damage
  • gây tổn hại: damage

  • đau bụng cấp (tình trạng cấp cứu ngoại khoa do tổn hại một hay nhiều cơ quan trong bụng)
     acute abdoman